Chương trình đào đào tạo ngành tiếng Nhật

5/5 - (1 vote)

Mục tiêu đầu ra của chương trình đào tạo ngành tiếng Nhật hệ Cao đẳng chính quy là N3 trên khung chuẩn JLPT (theo quy chuẩn chung của hệ thống giáo dục Việt Nam). 

Chương trình đào tạo ngành tiếng Nhật Bản hệ Cao đẳng chính quy có những nội dung cơ bản:

  • Kiến thức giáo dục đại cương
  • Kiến thức giáo dục chuyên ngành

Xem chi tiết khung chương trình đào tạo ngành tiếng Nhật Bản của trường Cao đẳng Bách Khoa.

  • Tên ngành, nghề: Tiếng Nhật
  • Mã ngành, nghề: 6220212
  • Trình độ đào tạo: Cao đẳng
  • Hình thức đào tạo: Chính quy
  • Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
  • Thời gian đào tạo: 2.5 năm

Mục tiêu chương trình đào tạo

Chương trình đào tạo ngành tiếng Nhật Bản
Chương trình đào tạo ngành tiếng Nhật Bản

Ngành Tiếng Nhật trình độ cử nhân cao đẳng được định hướng theo chuyên ngành tiếng Nhật tổng hợp ứng dụng, đặt mục tiêu đào tạo nguồn nhân lực có kiến thức, đạo đức, tác phong chuyên nghiệp, có năng lực tiếng Nhật đạt chuẩn quốc tế và sử dụng tiếng Nhật tốt tại các doanh nghiệp, đáp ứng nhu cầu xã hội, tích hợp các kỹ năng ngôn ngữ như nghe, nói, đọc viết theo định hướng tiếng Nhật tổng hợp dựa trên chương trình đào tạo ở trình độ năng lực tiếng Nhật Quốc tế cấp độ 3 (tương đương năng lực tiếng Nhật Quốc tế JLPT N3), và có khả năng học liên thông lên bậc Đại học.

Cơ hội nghề nghiệp

Cơ hội việc làm ngành dành cho sinh viên học ngành tiếng Nhật Bản
Cơ hội việc làm ngành dành cho sinh viên học ngành tiếng Nhật Bản
  • Biên dịch, phiên dịch viên tiếng Nhật tại tập đoàn, công ty liên doanh Nhật Bản, soạn thảo văn bản, dịch tiếng Nhật sang tiếng Việt và tiếng Việt sang tiếng Nhật.
  • Làm trợ lý, thư ký giám đốc cho các công ty, doanh nghiệp, cơ quan ngoại giao, tổ chức của Nhật Bản; hay các công ty có 100% vốn Nhật Bản, công ty liên doanh với Nhật Bản.
  • Chuyên viên Marketing: Tổ chức sự kiện, thực hành các giao dịch thương mại tại công ty; quản lý website, Fanpage, Blog tiếng Nhật cùng viết bài cho các sản phẩm của công ty bằng tiếng Nhật.
  • Chuyên viên đàm phán, kí kết hợp đồng của công ty Nhật Bản.
  • Quản lý: Làm việc tại các công ty chuyên về du lịch, nhà hàng, khách sạn Nhật Bản, khách sạn tiếp đón du khách người Nhật Bản.
  • Giảng dạy tại các trường đại học, cao đẳng, trung tâm ngoại ngữ, trường dạy nghề, tư vấn đào tạo du học Nhật Bản.
  • Làm việc tại Nhật Bản: Với vốn tiếng Nhật đã có bạn có thể đi du học, du lịch và tìm công việc tại Nhật Bản như văn phòng, hành chính, lễ tân, tiếp viên hàng không, tiếp thị, tư vấn…

Nội dung chương trình đào tạo ngành tiếng Nhật Bản tại Trường Cao đẳng Bách Khoa

Mã MH, MĐ Tên môn học, mô đun Số tín chỉ Thời gian đào tạo (giờ)      
      Tổng số Trong đó    
        Lý thuyết Thực hành/thực tập/bài tập Kiểm tra
I. Các môn học chung/đại cương          
  Các môn học chung/đại cương 21 435 170 247 18
MH 01 Chính trị 5 75 41 29 5
MH 02 Pháp luật 2 30 18 10 2
MH 03 Giáo dục thể chất 2 60 5 51 4
MH 04 Giáo dục quốc phòng – An ninh 5 75 36 35 4
MH 05 Tin học 3 75 15 58 2
MH 06 Ngoại ngữ (Anh văn) 6 120 42 72 6
II Các môn học, mô đun đào tạo chuyên môn ngành, nghề 73 2065 314 1675 76
II.1 Các môn học, mô đun cơ sở 32 795 164 597 34
MH07 Ngữ pháp Tiếng Nhật 1 3 75 15 57 3
MH08 Ngữ pháp Tiếng Nhật 2 3 75 15 57 3
MH09 Ngữ pháp Tiếng Nhật 3 3 75 15 57 3
MH10 Nghe -Nói Tiếng Nhật 1 3 75 15 57 3
MH11 Nghe -Nói Tiếng Nhật 2 3 75 15 57 3
MH12 Nghe -Nói Tiếng Nhật 3 3 75 15 57 3
MH13 Viết Tiếng Nhật 1 2 60 0 57 3
MH14 Viết Tiếng Nhật 2 2 60 0 57 3
MH15 Viết Tiếng Nhật 3 2 60 0 57 3
MH16 Đọc hiểu Tiếng Nhật 1 2 45 15 28 2
MH17 Đọc hiểu Tiếng Nhật 2 2 45 15 28 2
MH18 Đọc hiểu Tiếng Nhật 3 2 45 15 28 2
MH19 Lịch sử – Văn hóa – Xã hội Nhật Bản 2 30 29 0 1
II.2 Các môn học, mô đun chuyên môn ngành, nghề 41 1270 150 1078 42
MH20 Ngữ pháp Tiếng Nhật 4 3 75 15 57 3
MH21 Ngữ pháp Tiếng Nhật 5 2 60 0 57 3
MH22 Nghe – Nói Tiếng Nhật 4 3 75 15 57 3
MH23 Nghe – Nói Tiếng Nhật 5 2 60 0 57 3
MH24 Viết Tiếng Nhật 4 2 60 0 57 3
MH25 Viết Tiếng Nhật 5 2 60 0 57 3
MH26 Đọc hiểu Tiếng Nhật 4 2 45 15 28 2
MH27 Đọc hiểu Tiếng Nhật 5 2 45 15 28 2
MH28 Năng lực Tiếng Nhật 2 45 15 28 2
MH29 Thực hành năng lực Tiếng Nhật 2 60 0 57 3
MH30 Tiếng Nhật thương mại 2 45 15 28 2
MH31 Tiếng Nhật IT 2 45 15 28 2
MH32 Tiếng Nhật văn phòng 2 45 15 28 2
MH33 Văn hóa doanh nghiệp Nhật Bản 2 45 15 28 2
MH34 Tiếng Nhật soạn thảo văn bản 2 45 15 28 2
MH35 Thực tập tốt nghiệp 4 220 0 215 5
MH36 Khóa luận tốt nghiệp 5 240 0 240  
 Tổng cộng   96 2500 471 1930 99


Kết nối với chúng tôi